Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá Đô la Mỹ tháng 4 năm 2020

29/04/2020 - 10:52 AM
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá Đô la Mỹ tháng 4 năm 2020

  CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 4 NĂM 2020 SO VỚI Bình quân bốn tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm 2019
Kỳ gốc năm 2014 Tháng 4
năm 2019
Tháng 12
năm 2019
Tháng 3
năm 2020
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG 115,24 102,93 98,79 98,46 104,90
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 121,49 111,78 102,78 100,66 110,61
1- Lương thực 112,85 105,10 104,35 102,09 102,39
2- Thực phẩm 123,52 114,93 102,25 100,62 113,64
3- Ăn uống ngoài gia đình 120,88 107,52 103,35 100,05 107,41
II. Đồ uống và thuốc lá 110,20 101,62 100,39 100,13 101,75
III. May mặc, mũ nón, giầy dép 108,01 100,95 99,89 99,83 101,18
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 112,55 101,41 98,84 97,67 104,40
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình 108,70 101,35 100,50 100,06 101,37
VI. Thuốc và dịch vụ y tế 218,23 103,30 100,37 100,03 103,25
Trong đó: Dịch vụ y tế 270,02 103,84 100,32 100,00 103,80
VII. Giao thông 74,81 80,43 80,44 86,14 96,88
VIII. Bưu chính viễn thông 96,28 99,40 99,83 99,98 99,36
IX. Giáo dục 140,30 104,63 100,11 100,00 104,52
Trong đó: Dịch vụ giáo dục 145,98 104,81 100,10 100,00 104,63
X. Văn hoá, giải trí và du lịch 104,92 98,71 98,03 99,60 100,02
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác 116,51 103,34 101,12 99,87 103,53
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 138,64 126,81 112,14 100,69 122,66
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 109,63 101,15 101,47 100,95 100,25
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Các bài viết khác
Liên kết website
Liên kết website
Thăm dò ý kiến

Đánh giá khách quan của bạn về thông tin chúng tôi cung cấp? Vui lòng tích vào ô bên dưới để trả lời!

Top